Trường Đại học FPT
Học phí campus Cần Thơ – Trường Đại học FPT Cần Thơ

HỌC PHÍ TẠI CAMPUS CẦN THƠ

(đã áp dụng ưu đãi vùng miền 30%)

Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)

Ngành/Chuyên ngànhHọc phí mỗi học kỳ (+)Học phí theo năm (++)
KV1Các KV khácKV1Các KV khác
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Kỹ thuật phần mềm 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Trí tuệ nhân tạo 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Khoa học dữ liệu và ứng dụng 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
An toàn thông tin 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Vi mạch bán dẫn 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Công nghệ ô tô số (Automotive) 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngành Quản trị kinh doanh
Marketing 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Kinh doanh quốc tế 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Thương mại điện tử 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quản trị kinh doanh 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quản trị khách sạn 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Tài chính Ngân hàng 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngành Công nghệ truyền thông
Truyền thông đa phương tiện 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quan hệ công chúng 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngành Luật
Luật 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Luật kinh tế 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Ngôn ngữ Hàn Quốc 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Ngôn ngữ Trung Quốc 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000

(++) Học phí theo năm = học phí mỗi học kỳ × 3 học kỳ/năm, tính cho năm học thứ nhất (học kỳ 1–3); chưa gồm học phí kỳ định hướng và tiếng Anh chuẩn bị. Từ học kỳ 4 học phí điều chỉnh theo ghi chú (+).

Ghi chú: 

(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 6.420.000đ, các khu vực khác: 9.170.000đ

(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trình độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 6.420.000đ/mức, các KV khác: 9.170.000đ/mức

(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4

PHỤ LỤC BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN DỊCH VỤ