Trường Đại học FPT

HỌC PHÍ THEO CAMPUS

Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026). Bấm vào từng campus để xem chi tiết.

Campus Hà Nội(Học phí chuẩn)
Học phí Trường Đại học FPT năm 2026 – Campus Hà Nội

Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)

Ngành/Chuyên ngànhHọc phí mỗi học kỳ (+)Học phí theo năm (++)
KV1Các KV khácKV1Các KV khác
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Kỹ thuật phần mềm 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Trí tuệ nhân tạo 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Khoa học dữ liệu và ứng dụng 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
An toàn thông tin 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Vi mạch bán dẫn 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Công nghệ ô tô số (Automotive) 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Hệ thống thông tin 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Ngành Công nghệ truyền thông
Truyền thông đa phương tiện 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Quan hệ công chúng 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Truyền thông Marketing tích hợp 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Truyền thông thương hiệu 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Tiếng Anh thương mại 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Tiếng Hàn thương mại 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Tiếng Trung thương mại 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngành Luật
Luật 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Luật kinh tế 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngành Quản trị kinh doanh
Marketing 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Kinh doanh quốc tế 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Thương mại điện tử 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Quản trị kinh doanh 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Quản trị giải trí và sự kiện 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Quản trị trải nghiệm khách hàng 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Quản trị thu mua 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Quản trị khách sạn 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Công nghệ tài chính 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Tài chính doanh nghiệp 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Tài chính thông minh 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Tài chính Ngân hàng 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
An ninh mạng và An toàn số 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000

(++) Học phí theo năm = học phí mỗi học kỳ × 3 học kỳ/năm, tính cho năm học thứ nhất (học kỳ 1–3); chưa gồm học phí kỳ định hướng và tiếng Anh chuẩn bị. Từ học kỳ 4 học phí điều chỉnh theo ghi chú (+).

Ghi chú: 

(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 9.170.000đ, các khu vực khác: 13.100.000đ

(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trinh độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 9.170.000đ/mức, các KV khác: 13.100.000đ/mức

(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4

PHỤ LỤC BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN DỊCH VỤ

Campus TP. Hồ Chí Minh(Học phí chuẩn)
Học phí Trường Đại học FPT năm 2026 – Campus TP. Hồ Chí Minh

Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)

Ngành/Chuyên ngànhHọc phí mỗi học kỳ (+)Học phí theo năm (++)
KV1Các KV khácKV1Các KV khác
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Kỹ thuật phần mềm 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Trí tuệ nhân tạo 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Khoa học dữ liệu và ứng dụng 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
An toàn thông tin 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Vi mạch bán dẫn 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Công nghệ ô tô số (Automotive) 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Hệ thống thông tin 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Ngành Công nghệ truyền thông
Truyền thông đa phương tiện 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Quan hệ công chúng 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Truyền thông Marketing tích hợp 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Truyền thông thương hiệu 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Tiếng Anh thương mại 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Tiếng Hàn thương mại 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Tiếng Trung thương mại 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngành Luật
Luật 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Luật kinh tế 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngành Quản trị kinh doanh
Marketing 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Kinh doanh quốc tế 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Thương mại điện tử 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Quản trị kinh doanh 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Quản trị giải trí và sự kiện 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Quản trị trải nghiệm khách hàng 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Quản trị thu mua 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Quản trị khách sạn 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Công nghệ tài chính 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Tài chính doanh nghiệp 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Tài chính thông minh 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Tài chính Ngân hàng 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000
An ninh mạng và An toàn số 22.120.000 31.600.000 66.360.00094.800.000

(++) Học phí theo năm = học phí mỗi học kỳ × 3 học kỳ/năm, tính cho năm học thứ nhất (học kỳ 1–3); chưa gồm học phí kỳ định hướng và tiếng Anh chuẩn bị. Từ học kỳ 4 học phí điều chỉnh theo ghi chú (+).

Ghi chú: 

(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 9.170.000đ, các khu vực khác: 13.100.000đ

(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trình độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 9.170.000đ/mức, các KV khác: 13.100.000đ/mức

(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4

PHỤ LỤC BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN DỊCH VỤ

Campus Đà Nẵng(đã áp dụng ưu đãi vùng miền 30%)
Học phí Trường Đại học FPT năm 2026 – Campus Đà Nẵng

Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)

Ngành/Chuyên ngànhHọc phí mỗi học kỳ (+)Học phí theo năm (++)
KV1Các KV khácKV1Các KV khác
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Kỹ thuật phần mềm 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Trí tuệ nhân tạo 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Khoa học dữ liệu và ứng dụng 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
An toàn thông tin 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Vi mạch bán dẫn 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Công nghệ ô tô số (Automotive) 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Hệ thống thông tin 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngành Công nghệ truyền thông
Truyền thông đa phương tiện 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quan hệ công chúng 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Truyền thông Marketing tích hợp 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Truyền thông thương hiệu 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Tiếng Anh thương mại 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Ngôn ngữ Hàn Quốc 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Tiếng Hàn thương mại 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Ngôn ngữ Trung Quốc 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Tiếng Trung thương mại 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Ngành Luật
Luật 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Luật kinh tế 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Ngành Quản trị kinh doanh
Marketing 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Kinh doanh quốc tế 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Thương mại điện tử 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quản trị kinh doanh 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quản trị giải trí và sự kiện 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quản trị trải nghiệm khách hàng 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quản trị thu mua 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quản trị khách sạn 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Công nghệ tài chính 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Tài chính doanh nghiệp 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Tài chính thông minh 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Tài chính Ngân hàng 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
An ninh mạng và An toàn số 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000

(++) Học phí theo năm = học phí mỗi học kỳ × 3 học kỳ/năm, tính cho năm học thứ nhất (học kỳ 1–3); chưa gồm học phí kỳ định hướng và tiếng Anh chuẩn bị. Từ học kỳ 4 học phí điều chỉnh theo ghi chú (+).

Ghi chú: 

(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 6.420.000đ, các khu vực khác: 9.170.000đ

(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trình độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 6.420.000đ/mức, các KV khác: 9.170.000đ/mức

(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4

PHỤ LỤC BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN DỊCH VỤ

Campus Cần Thơ(đã áp dụng ưu đãi vùng miền 30%)
Học phí Trường Đại học FPT năm 2026 – Campus Cần Thơ

Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)

Ngành/Chuyên ngànhHọc phí mỗi học kỳ (+)Học phí theo năm (++)
KV1Các KV khácKV1Các KV khác
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Kỹ thuật phần mềm 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Trí tuệ nhân tạo 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Khoa học dữ liệu và ứng dụng 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
An toàn thông tin 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Vi mạch bán dẫn 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Công nghệ ô tô số (Automotive) 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngành Quản trị kinh doanh
Marketing 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Kinh doanh quốc tế 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Thương mại điện tử 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quản trị kinh doanh 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quản trị khách sạn 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Tài chính Ngân hàng 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngành Công nghệ truyền thông
Truyền thông đa phương tiện 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Quan hệ công chúng 15.480.000 22.120.000 46.440.00066.360.000
Ngành Luật
Luật 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Luật kinh tế 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Ngôn ngữ Hàn Quốc 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000
Ngôn ngữ Trung Quốc 10.840.000 15.480.000 32.520.00046.440.000

(++) Học phí theo năm = học phí mỗi học kỳ × 3 học kỳ/năm, tính cho năm học thứ nhất (học kỳ 1–3); chưa gồm học phí kỳ định hướng và tiếng Anh chuẩn bị. Từ học kỳ 4 học phí điều chỉnh theo ghi chú (+).

Ghi chú: 

(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 6.420.000đ, các khu vực khác: 9.170.000đ

(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trình độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 6.420.000đ/mức, các KV khác: 9.170.000đ/mức

(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4

PHỤ LỤC BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN DỊCH VỤ

Campus Quy Nhơn(đã áp dụng ưu đãi vùng miền 50%)
Học phí Trường Đại học FPT năm 2026 – Campus Quy Nhơn

Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)

Ngành/Chuyên ngànhHọc phí mỗi học kỳ (+)Học phí theo năm (++)
KV1Các KV khácKV1Các KV khác
Ngành Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Kỹ thuật phần mềm 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Trí tuệ nhân tạo 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Khoa học dữ liệu và ứng dụng 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
An toàn thông tin 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Vi mạch bán dẫn 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Công nghệ ô tô số (Automotive) 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Hệ thống thông tin 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Ngành Công nghệ truyền thông
Truyền thông đa phương tiện 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Quan hệ công chúng 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Truyền thông Marketing tích hợp 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Truyền thông thương hiệu 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 7.740.000 11.060.000 23.220.00033.180.000
Tiếng Anh thương mại 7.740.000 11.060.000 23.220.00033.180.000
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7.740.000 11.060.000 23.220.00033.180.000
Tiếng Hàn thương mại 7.740.000 11.060.000 23.220.00033.180.000
Ngôn ngữ Trung Quốc 7.740.000 11.060.000 23.220.00033.180.000
Tiếng Trung thương mại 7.740.000 11.060.000 23.220.00033.180.000
Ngành Luật
Luật 7.740.000 11.060.000 23.220.00033.180.000
Luật kinh tế 7.740.000 11.060.000 23.220.00033.180.000
Ngành Quản trị kinh doanh
Marketing 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Kinh doanh quốc tế 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Thương mại điện tử 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Quản trị kinh doanh 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Quản trị giải trí và sự kiện 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Quản trị trải nghiệm khách hàng 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Quản trị thu mua 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Quản trị khách sạn 7.740.000 11.060.000 23.220.00033.180.000
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7.740.000 11.060.000 23.220.00033.180.000
Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Công nghệ tài chính 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Tài chính doanh nghiệp 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Tài chính thông minh 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Tài chính Ngân hàng 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000
An ninh mạng và An toàn số 11.060.000 15.800.000 33.180.00047.400.000

(++) Học phí theo năm = học phí mỗi học kỳ × 3 học kỳ/năm, tính cho năm học thứ nhất (học kỳ 1–3); chưa gồm học phí kỳ định hướng và tiếng Anh chuẩn bị. Từ học kỳ 4 học phí điều chỉnh theo ghi chú (+).

Ghi chú: 

(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 4.590.000đ, các khu vực khác: 6.550.000đ

(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trình độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 4.590.000đ/mức, các KV khác: 6.550.000đ/mức

(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4

PHỤ LỤC BẢNG HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN DỊCH VỤ